одноку́рсник
Dấu sắc trên одноку́рсник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноку́рсник nghĩa là bạn cùng khóa, bạn đồng khóa.
Nghĩa của одноку́рсник
Danh từ
- Bạn cùng khóa, bạn đồng khóa, người cùng năm học, bạn học.
Biến cách của одноку́рсник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одноку́рсник | одноку́рсники |
| Sinh cách кого? чего? | одноку́рсника | одноку́рсников |
| Tặng cách кому? чему? | одноку́рснику | одноку́рсникам |
| Đối cách кого? что? | одноку́рсника | одноку́рсников |
| Công cụ cách кем? чем? | одноку́рсником | одноку́рсниками |
| Giới cách о ком? о чём? | одноку́рснике | одноку́рсниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одноку́рсник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
однокурсник nghĩa là gì?
однокурсник (danh từ) nghĩa là bạn cùng khóa, bạn đồng khóa.
однокурсник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноку́рсник (phiên âm Latinh odnokúrsnik, IPA [ɐdnɐˈkursnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.