TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однолетки

odnoletki giọng máy của trình duyệt

однолетки nghĩa là bạn cùng tuổi, bạn đồng canh.

Nghĩa của однолетки

Danh từ

  1. Bạn cùng tuổi, bạn đồng canh, bạn đồng niên.
    • они́ одноле́ткиhọ cùng tuổi với nhau

Câu hỏi thường gặp

однолетки nghĩa là gì?

однолетки (danh từ) nghĩa là bạn cùng tuổi, bạn đồng canh.

однолетки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однолетки (phiên âm Latinh odnoletki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.