одноме́стный
Dấu sắc trên одноме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноме́стный nghĩa là có một chỗ.
Nghĩa của одноме́стный
Tính từ
- Có một chỗ.
- одноме́стная каю́таca-bin một chỗ
Biến cách của одноме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноме́стный | одноме́стное | одноме́стная | одноме́стные |
| Sinh cách | одноме́стного | одноме́стного | одноме́стной | одноме́стных |
| Tặng cách | одноме́стному | одноме́стному | одноме́стной | одноме́стным |
| Đối cách | одноме́стный / одноме́стного | одноме́стное | одноме́стную | одноме́стные / одноме́стных |
| Công cụ cách | одноме́стным | одноме́стным | одноме́стной | одноме́стными |
| Giới cách | одноме́стном | одноме́стном | одноме́стной | одноме́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноместный nghĩa là gì?
одноместный (tính từ) nghĩa là có một chỗ.
одноместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноме́стный (phiên âm Latinh odnoméstnyj, IPA [ɐdnɐˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.