TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однолетник

giống đực
odnoletnik giọng máy của trình duyệt

однолетник nghĩa là cây một năm.

Nghĩa của однолетник

Danh từ

  1. Cây một năm.

Câu hỏi thường gặp

однолетник nghĩa là gì?

однолетник (danh từ) nghĩa là cây một năm.

однолетник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однолетник (phiên âm Latinh odnoletnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.