одномото́рный
Dấu sắc trên одномото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одномото́рный nghĩa là có một động cơ, một mô-tơ.
Nghĩa của одномото́рный
Tính từ
- Có một động cơ, một mô-tơ.
- одномото́рный самолет[chiếc] máy bay một động cơ
Biến cách của одномото́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одномото́рный | одномото́рное | одномото́рная | одномото́рные |
| Sinh cách | одномото́рного | одномото́рного | одномото́рной | одномото́рных |
| Tặng cách | одномото́рному | одномото́рному | одномото́рной | одномото́рным |
| Đối cách | одномото́рный | одномото́рное | одномото́рную | одномото́рные |
| Công cụ cách | одномото́рным | одномото́рным | одномото́рной | одномото́рными |
| Giới cách | одномото́рном | одномото́рном | одномото́рной | одномото́рных |
| Dạng ngắn | одномото́рен | одномото́рно | одномото́рна | одномото́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одномоторный nghĩa là gì?
одномоторный (tính từ) nghĩa là có một động cơ, một mô-tơ.
одномоторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одномото́рный (phiên âm Latinh odnomotórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.