TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одномото́рный

odnomotórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одномото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одномото́рный nghĩa là có một động cơ, một mô-tơ.

Nghĩa của одномото́рный

Tính từ

  1. Có một động cơ, một mô-tơ.
    • одномото́рный самолет[chiếc] máy bay một động cơ

Biến cách của одномото́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодномото́рныйодномото́рноеодномото́рнаяодномото́рные
Sinh cáchодномото́рногоодномото́рногоодномото́рнойодномото́рных
Tặng cáchодномото́рномуодномото́рномуодномото́рнойодномото́рным
Đối cáchодномото́рныйодномото́рноеодномото́рнуюодномото́рные
Công cụ cáchодномото́рнымодномото́рнымодномото́рнойодномото́рными
Giới cáchодномото́рномодномото́рномодномото́рнойодномото́рных
Dạng ngắnодномото́ренодномото́рноодномото́рнаодномото́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одномоторный nghĩa là gì?

одномоторный (tính từ) nghĩa là có một động cơ, một mô-tơ.

одномоторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одномото́рный (phiên âm Latinh odnomotórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.