однообра́зный
Dấu sắc trên однообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однообра́зный nghĩa là đơn điệu, độc điệu.
Nghĩa của однообра́зный
Tính từ
- Đơn điệu, độc điệu, đều đều, không thay đổi.
Biến cách của однообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однообра́зный | однообра́зное | однообра́зная | однообра́зные |
| Sinh cách | однообра́зного | однообра́зного | однообра́зной | однообра́зных |
| Tặng cách | однообра́зному | однообра́зному | однообра́зной | однообра́зным |
| Đối cách | однообра́зный / однообра́зного | однообра́зное | однообра́зную | однообра́зные / однообра́зных |
| Công cụ cách | однообра́зным | однообра́зным | однообра́зной | однообра́зными |
| Giới cách | однообра́зном | однообра́зном | однообра́зной | однообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của однообра́зный
| So sánh hơn | (по)однообра́знее |
Câu ví dụ với однообра́зный
- Я устал от своей однообразной жизни. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651858
- Я устала от своей однообразной жизни. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
однообразный nghĩa là gì?
однообразный (tính từ) nghĩa là đơn điệu, độc điệu.
однообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однообра́зный (phiên âm Latinh odnoobráznyj, IPA [ɐdnɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.