одноно́гий
Dấu sắc trên одноно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноно́гий nghĩa là thọt, một chân.
Nghĩa của одноно́гий
Tính từ
- Thọt, [có] một chân.
Biến cách của одноно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноно́гий | одноно́гое | одноно́гая | одноно́гие |
| Sinh cách | одноно́гого | одноно́гого | одноно́гой | одноно́гих |
| Tặng cách | одноно́гому | одноно́гому | одноно́гой | одноно́гим |
| Đối cách | одноно́гий / одноно́гого | одноно́гое | одноно́гую | одноно́гие / одноно́гих |
| Công cụ cách | одноно́гим | одноно́гим | одноно́гой | одноно́гими |
| Giới cách | одноно́гом | одноно́гом | одноно́гой | одноно́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноногий nghĩa là gì?
одноногий (tính từ) nghĩa là thọt, một chân.
одноногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноно́гий (phiên âm Latinh odnonógij, IPA [ɐdnɐˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.