однопала́тный
Dấu sắc trên однопала́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однопала́тный nghĩa là một viện, nhất viện.
Nghĩa của однопала́тный
Tính từ
- chính trị [có] một viện, nhất viện.
- однопала́тная парла́ментская систе́маchế độ một viện, nhất viện chế
Biến cách của однопала́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однопала́тный | однопала́тное | однопала́тная | однопала́тные |
| Sinh cách | однопала́тного | однопала́тного | однопала́тной | однопала́тных |
| Tặng cách | однопала́тному | однопала́тному | однопала́тной | однопала́тным |
| Đối cách | однопала́тный | однопала́тное | однопала́тную | однопала́тные |
| Công cụ cách | однопала́тным | однопала́тным | однопала́тной | однопала́тными |
| Giới cách | однопала́тном | однопала́тном | однопала́тной | однопала́тных |
| Dạng ngắn | однопала́тен | однопала́тно | однопала́тна | однопала́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однопалатный nghĩa là gì?
однопалатный (tính từ) nghĩa là một viện, nhất viện.
однопалатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однопала́тный (phiên âm Latinh odnopalátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.