однопа́лубный
Dấu sắc trên однопа́лубный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однопа́лубный nghĩa là có một boong.
Nghĩa của однопа́лубный
Tính từ
- Có một boong.
- однопа́лубное су́дноtàu thủy một boong
Biến cách của однопа́лубный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однопа́лубный | однопа́лубное | однопа́лубная | однопа́лубные |
| Sinh cách | однопа́лубного | однопа́лубного | однопа́лубной | однопа́лубных |
| Tặng cách | однопа́лубному | однопа́лубному | однопа́лубной | однопа́лубным |
| Đối cách | однопа́лубный | однопа́лубное | однопа́лубную | однопа́лубные |
| Công cụ cách | однопа́лубным | однопа́лубным | однопа́лубной | однопа́лубными |
| Giới cách | однопа́лубном | однопа́лубном | однопа́лубной | однопа́лубных |
| Dạng ngắn | однопа́лубен | однопа́лубно | однопа́лубна | однопа́лубны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однопалубный nghĩa là gì?
однопалубный (tính từ) nghĩa là có một boong.
однопалубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однопа́лубный (phiên âm Latinh odnopálubnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.