TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однопа́лубный

odnopálubnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однопа́лубный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однопа́лубный nghĩa là có một boong.

Nghĩa của однопа́лубный

Tính từ

  1. Có một boong.
    • однопа́лубное су́дноtàu thủy một boong

Biến cách của однопа́лубный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднопа́лубныйоднопа́лубноеоднопа́лубнаяоднопа́лубные
Sinh cáchоднопа́лубногооднопа́лубногооднопа́лубнойоднопа́лубных
Tặng cáchоднопа́лубномуоднопа́лубномуоднопа́лубнойоднопа́лубным
Đối cáchоднопа́лубныйоднопа́лубноеоднопа́лубнуюоднопа́лубные
Công cụ cáchоднопа́лубнымоднопа́лубнымоднопа́лубнойоднопа́лубными
Giới cáchоднопа́лубномоднопа́лубномоднопа́лубнойоднопа́лубных
Dạng ngắnоднопа́лубеноднопа́лубнооднопа́лубнаоднопа́лубны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

однопалубный nghĩa là gì?

однопалубный (tính từ) nghĩa là có một boong.

однопалубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однопа́лубный (phiên âm Latinh odnopálubnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.