TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однополча́нин

giống đựcđộng vật
odnopolčánin[ɐdnəpɐɫˈt͡ɕænʲɪn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однополча́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однополча́нин nghĩa là người cùng trung đoàn, người cùng đơn vị.

Nghĩa của однополча́нин

Danh từ

  1. Người cùng trung đoàn, người cùng đơn vị, người đồng đội.
    • мы с ним однополча́нинеtôi và anh ấy ở cùng trung đoàn

Biến cách của однополча́нин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?однополча́ниноднополча́не
Sinh cách кого? чего?однополча́нинаоднополча́н
Tặng cách кому? чему?однополча́нинуоднополча́нам
Đối cách кого? что?однополча́нинаоднополча́н
Công cụ cách кем? чем?однополча́ниномоднополча́нами
Giới cách о ком? о чём?однополча́нинеоднополча́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

однополчанин nghĩa là gì?

однополчанин (danh từ) nghĩa là người cùng trung đoàn, người cùng đơn vị.

однополчанин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однополча́нин (phiên âm Latinh odnopolčánin, IPA [ɐdnəpɐɫˈt͡ɕænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.