одноро́дность
Dấu sắc trên одноро́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноро́дность nghĩa là thuần nhất, cùng một loại, đồng loại.
Nghĩa của одноро́дность
Danh từ
- [Tính, sự] thuần nhất, thuần nhất, đồng nhất, đồng tính.
- сходство [tính, sự] cùng một loại, đồng loại, giống nhau, tương đồng.
Biến cách của одноро́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одноро́дность | одноро́дности |
| Sinh cách кого? чего? | одноро́дности | одноро́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | одноро́дности | одноро́дностям |
| Đối cách кого? что? | одноро́дность | одноро́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | одноро́дностью | одноро́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | одноро́дности | одноро́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
однородность nghĩa là gì?
однородность (danh từ) nghĩa là thuần nhất, cùng một loại, đồng loại.
однородность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноро́дность (phiên âm Latinh odnoródnostʹ, IPA [ɐdnɐˈrodnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.