однопо́лый
Dấu sắc trên однопо́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однопо́лый nghĩa là đơn tính.
Nghĩa của однопо́лый
Tính từ
- Đơn tính.
Biến cách của однопо́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однопо́лый | однопо́лое | однопо́лая | однопо́лые |
| Sinh cách | однопо́лого | однопо́лого | однопо́лой | однопо́лых |
| Tặng cách | однопо́лому | однопо́лому | однопо́лой | однопо́лым |
| Đối cách | однопо́лый / однопо́лого | однопо́лое | однопо́лую | однопо́лые / однопо́лых |
| Công cụ cách | однопо́лым | однопо́лым | однопо́лой | однопо́лыми |
| Giới cách | однопо́лом | однопо́лом | однопо́лой | однопо́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
однополый nghĩa là gì?
однополый (tính từ) nghĩa là đơn tính.
однополый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однопо́лый (phiên âm Latinh odnopólyj, IPA [ɐdnɐˈpoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.