TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноро́дный

odnoródnyj[ɐdnɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноро́дный nghĩa là thuần nhất, thuần chất, cùng loại, đồng loại.

Nghĩa của одноро́дный

Tính từ

  1. Thuần nhất, thuần chất, đồng nhất.
    • одноро́дное те́лоvật thể thuần nhất (thuần chất, đồng tính)
  2. сходный Cùng [một] loại, đồng loại, giống nhau, tương đồng.
    • одноро́дные явле́нияnhững hiện tượng đồng loại (cùng một loại)
    • одноро́дные чле́ны предложе́ние(ngữ pháp) các thành phần cùng loại trong câu

Biến cách của одноро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноро́дныйодноро́дноеодноро́днаяодноро́дные
Sinh cáchодноро́дногоодноро́дногоодноро́днойодноро́дных
Tặng cáchодноро́дномуодноро́дномуодноро́днойодноро́дным
Đối cáchодноро́дный / одноро́дногоодноро́дноеодноро́днуюодноро́дные / одноро́дных
Công cụ cáchодноро́днымодноро́днымодноро́днойодноро́дными
Giới cáchодноро́дномодноро́дномодноро́днойодноро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

однородный nghĩa là gì?

однородный (tính từ) nghĩa là thuần nhất, thuần chất, cùng loại, đồng loại.

однородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноро́дный (phiên âm Latinh odnoródnyj, IPA [ɐdnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.