односельча́нин
Dấu sắc trên односельча́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
односельча́нин nghĩa là người đồng hương, người cùng làng.
Nghĩa của односельча́нин
Danh từ
- Người đồng hương, người cùng làng, người cùng quê.
Biến cách của односельча́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | односельча́нин | односельча́не |
| Sinh cách кого? чего? | односельча́нина | односельча́н |
| Tặng cách кому? чему? | односельча́нину | односельча́нам |
| Đối cách кого? что? | односельча́нина | односельча́н |
| Công cụ cách кем? чем? | односельча́нином | односельча́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | односельча́нине | односельча́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
односельчанин nghĩa là gì?
односельчанин (danh từ) nghĩa là người đồng hương, người cùng làng.
односельчанин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là односельча́нин (phiên âm Latinh odnoselʹčánin, IPA [ɐdnəsʲɪlʲˈt͡ɕænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.