TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноти́пный

odnotípnyj[ɐdnɐˈtʲipnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноти́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноти́пный nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.

Nghĩa của одноти́пный

Tính từ

  1. Cùng kiểu, cùng loại, đồng loại.
    • одноти́пные маши́ныnhững máy cùng loại

Biến cách của одноти́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноти́пныйодноти́пноеодноти́пнаяодноти́пные
Sinh cáchодноти́пногоодноти́пногоодноти́пнойодноти́пных
Tặng cáchодноти́пномуодноти́пномуодноти́пнойодноти́пным
Đối cáchодноти́пный / одноти́пногоодноти́пноеодноти́пнуюодноти́пные / одноти́пных
Công cụ cáchодноти́пнымодноти́пнымодноти́пнойодноти́пными
Giới cáchодноти́пномодноти́пномодноти́пнойодноти́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của одноти́пный

So sánh hơn(по)одноти́пнее

Câu hỏi thường gặp

однотипный nghĩa là gì?

однотипный (tính từ) nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.

однотипный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноти́пный (phiên âm Latinh odnotípnyj, IPA [ɐdnɐˈtʲipnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.