одноти́пный
Dấu sắc trên одноти́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноти́пный nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.
Nghĩa của одноти́пный
Tính từ
- Cùng kiểu, cùng loại, đồng loại.
- одноти́пные маши́ныnhững máy cùng loại
Biến cách của одноти́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноти́пный | одноти́пное | одноти́пная | одноти́пные |
| Sinh cách | одноти́пного | одноти́пного | одноти́пной | одноти́пных |
| Tặng cách | одноти́пному | одноти́пному | одноти́пной | одноти́пным |
| Đối cách | одноти́пный / одноти́пного | одноти́пное | одноти́пную | одноти́пные / одноти́пных |
| Công cụ cách | одноти́пным | одноти́пным | одноти́пной | одноти́пными |
| Giới cách | одноти́пном | одноти́пном | одноти́пной | одноти́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của одноти́пный
| So sánh hơn | (по)одноти́пнее |
Câu hỏi thường gặp
однотипный nghĩa là gì?
однотипный (tính từ) nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.
однотипный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноти́пный (phiên âm Latinh odnotípnyj, IPA [ɐdnɐˈtʲipnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.