одноцве́тный
Dấu sắc trên одноцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одноцве́тный nghĩa là có một màu, đơn sắc.
Nghĩa của одноцве́тный
Tính từ
- Có một màu, đơn sắc, cùng màu.
- одноцве́тная тканьvải một màu
- nghĩa bóng Đơn điệu, độc điệu.
Biến cách của одноцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноцве́тный | одноцве́тное | одноцве́тная | одноцве́тные |
| Sinh cách | одноцве́тного | одноцве́тного | одноцве́тной | одноцве́тных |
| Tặng cách | одноцве́тному | одноцве́тному | одноцве́тной | одноцве́тным |
| Đối cách | одноцве́тный | одноцве́тное | одноцве́тную | одноцве́тные |
| Công cụ cách | одноцве́тным | одноцве́тным | одноцве́тной | одноцве́тными |
| Giới cách | одноцве́тном | одноцве́тном | одноцве́тной | одноцве́тных |
| Dạng ngắn | одноцве́тен | одноцве́тно | одноцве́тна | одноцве́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одноцветный nghĩa là gì?
одноцветный (tính từ) nghĩa là có một màu, đơn sắc.
одноцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одноцве́тный (phiên âm Latinh odnocvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.