TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноцве́тный

odnocvétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноцве́тный nghĩa là có một màu, đơn sắc.

Nghĩa của одноцве́тный

Tính từ

  1. Có một màu, đơn sắc, cùng màu.
    • одноцве́тная тканьvải một màu
  2. nghĩa bóng Đơn điệu, độc điệu.

Biến cách của одноцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноцве́тныйодноцве́тноеодноцве́тнаяодноцве́тные
Sinh cáchодноцве́тногоодноцве́тногоодноцве́тнойодноцве́тных
Tặng cáchодноцве́тномуодноцве́тномуодноцве́тнойодноцве́тным
Đối cáchодноцве́тныйодноцве́тноеодноцве́тнуюодноцве́тные
Công cụ cáchодноцве́тнымодноцве́тнымодноцве́тнойодноцве́тными
Giới cáchодноцве́тномодноцве́тномодноцве́тнойодноцве́тных
Dạng ngắnодноцве́тенодноцве́тноодноцве́тнаодноцве́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноцветный nghĩa là gì?

одноцветный (tính từ) nghĩa là có một màu, đơn sắc.

одноцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноцве́тный (phiên âm Latinh odnocvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.