односторо́нний
Dấu sắc trên односторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
односторо́нний nghĩa là một mặt, một bên, đơn phương.
Nghĩa của односторо́нний
Tính từ
- [Ở, có] một mặt, một bên, một chiều; (nghĩa bóng) phiến diện, một chiều, một mặt.
- односторо́ннее движе́ние тра́нспорта[sự] giao thông một chiều
- односторо́ннее воспале́ние лёгкихviêm phổi một bên
- односторо́ннее разви́тиеsự phát triển phiến diện (không cân đối)
- односторо́ннее воспита́ние[sự] giáo dục phiến diện
- совершаемый одной стороной, одним лицом Đơn phương, chỉ một bên thực hiện, của một bên.
- односторо́ннее прекраше́ние вое́нных де́йствий[sự] ngừng chiến đơn phương, ngừng chiến của một bên
Biến cách của односторо́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | односторо́нний | односторо́ннее | односторо́нняя | односторо́нние |
| Sinh cách | односторо́ннего | односторо́ннего | односторо́нней | односторо́нних |
| Tặng cách | односторо́ннему | односторо́ннему | односторо́нней | односторо́нним |
| Đối cách | односторо́нний / односторо́ннего | односторо́ннее | односторо́ннюю | односторо́нние / односторо́нних |
| Công cụ cách | односторо́нним | односторо́нним | односторо́нней | односторо́нними |
| Giới cách | односторо́ннем | односторо́ннем | односторо́нней | односторо́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với односторо́нний
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
односторонний nghĩa là gì?
односторонний (tính từ) nghĩa là một mặt, một bên, đơn phương.
односторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là односторо́нний (phiên âm Latinh odnostorónnij, IPA [ɐdnəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.