одното́мник
Dấu sắc trên одното́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одното́мник nghĩa là sách một tập, văn tuyển một tập.
Nghĩa của одното́мник
Danh từ
- Sách một tập, văn tuyển [in thành] một tập, một quyển.
Biến cách của одното́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одното́мник | одното́мники |
| Sinh cách кого? чего? | одното́мника | одното́мников |
| Tặng cách кому? чему? | одното́мнику | одното́мникам |
| Đối cách кого? что? | одното́мник | одното́мники |
| Công cụ cách кем? чем? | одното́мником | одното́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | одното́мнике | одното́мниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
однотомник nghĩa là gì?
однотомник (danh từ) nghĩa là sách một tập, văn tuyển một tập.
однотомник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одното́мник (phiên âm Latinh odnotómnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.