однофами́лец
Dấu sắc trên однофами́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однофами́лец nghĩa là người cùng họ, người đồng tộc.
Nghĩa của однофами́лец
Danh từ
- Người cùng họ, người đồng tộc.
Biến cách của однофами́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | однофами́лец | однофами́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | однофами́льца | однофами́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | однофами́льцу | однофами́льцам |
| Đối cách кого? что? | однофами́льца | однофами́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | однофами́льцем | однофами́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | однофами́льце | однофами́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
однофамилец nghĩa là gì?
однофамилец (danh từ) nghĩa là người cùng họ, người đồng tộc.
однофамилец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однофами́лец (phiên âm Latinh odnofamílec, IPA [ɐdnəfɐˈmʲilʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.