одобре́ние
Dấu sắc trên одобре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одобре́ние nghĩa là sự tán thành, đồng ý.
Nghĩa của одобре́ние
Danh từ
- Sự tán thành, đồng ý, tán đồng, hoan nghênh; (похвала) [sự] khen ngợi, tán dương.
Biến cách của одобре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одобре́ние | одобре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | одобре́ния | одобре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | одобре́нию | одобре́ниям |
| Đối cách кого? что? | одобре́ние | одобре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | одобре́нием | одобре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | одобре́нии | одобре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với одобре́ние
- Том дал одобрение. Tom đã phê duyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одобрение nghĩa là gì?
одобрение (danh từ) nghĩa là sự tán thành, đồng ý.
одобрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одобре́ние (phiên âm Latinh odobrénije, IPA [ɐdɐˈbrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.