одночле́н
giống đựcbất động vật
odnočlén
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên одночле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одночле́н nghĩa là đơn thức.
Nghĩa của одночле́н
Danh từ
- Đơn thức.
Biến cách của одночле́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одночле́н | одночле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | одночле́на | одночле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | одночле́ну | одночле́нам |
| Đối cách кого? что? | одночле́н | одночле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | одночле́ном | одночле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | одночле́не | одночле́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одночлен nghĩa là gì?
одночлен (danh từ) nghĩa là đơn thức.
одночлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одночле́н (phiên âm Latinh odnočlén); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.