TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одноэта́жный

odnoetážnyj[ɐdnəɪˈtaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одноэта́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одноэта́жный nghĩa là có một tầng.

Nghĩa của одноэта́жный

Tính từ

  1. Có một tầng.

Biến cách của одноэта́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодноэта́жныйодноэта́жноеодноэта́жнаяодноэта́жные
Sinh cáchодноэта́жногоодноэта́жногоодноэта́жнойодноэта́жных
Tặng cáchодноэта́жномуодноэта́жномуодноэта́жнойодноэта́жным
Đối cáchодноэта́жный / одноэта́жногоодноэта́жноеодноэта́жнуюодноэта́жные / одноэта́жных
Công cụ cáchодноэта́жнымодноэта́жнымодноэта́жнойодноэта́жными
Giới cáchодноэта́жномодноэта́жномодноэта́жнойодноэта́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одноэтажный nghĩa là gì?

одноэтажный (tính từ) nghĩa là có một tầng.

одноэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одноэта́жный (phiên âm Latinh odnoetážnyj, IPA [ɐdnəɪˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.