TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одолже́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
odolžénije[ɐdɐɫˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одолже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одолже́ние nghĩa là sự làm ơn, giúp đỡ.

Nghĩa của одолже́ние

Danh từ

  1. Sự làm ơn, giúp đỡ.
    • спроси́ть кого́-л. об одолже́нииnhờ ai làm ơn, xin ai giúp đỡ
    • сде́лайте одолже́ни!(просьба) xin anh làm ơn; б) — (ответ) vâng ạ!

Biến cách của одолже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?одолже́ниеодолже́ния
Sinh cách кого? чего?одолже́нияодолже́ний
Tặng cách кому? чему?одолже́ниюодолже́ниям
Đối cách кого? что?одолже́ниеодолже́ния
Công cụ cách кем? чем?одолже́ниемодолже́ниями
Giới cách о ком? о чём?одолже́нииодолже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với одолже́ние

  • Хочу попросить тебя о большом одолжении. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одолжение nghĩa là gì?

одолжение (danh từ) nghĩa là sự làm ơn, giúp đỡ.

одолжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одолже́ние (phiên âm Latinh odolžénije, IPA [ɐdɐɫˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.