одолже́ние
Dấu sắc trên одолже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одолже́ние nghĩa là sự làm ơn, giúp đỡ.
Nghĩa của одолже́ние
Danh từ
- Sự làm ơn, giúp đỡ.
- спроси́ть кого́-л. об одолже́нииnhờ ai làm ơn, xin ai giúp đỡ
- сде́лайте одолже́ни!(просьба) xin anh làm ơn; б) — (ответ) vâng ạ!
Biến cách của одолже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одолже́ние | одолже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | одолже́ния | одолже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | одолже́нию | одолже́ниям |
| Đối cách кого? что? | одолже́ние | одолже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | одолже́нием | одолже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | одолже́нии | одолже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với одолже́ние
- Хочу попросить тебя о большом одолжении. Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одолжение nghĩa là gì?
одолжение (danh từ) nghĩa là sự làm ơn, giúp đỡ.
одолжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одолже́ние (phiên âm Latinh odolžénije, IPA [ɐdɐɫˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.