одо́метр
Dấu sắc trên одо́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одо́метр nghĩa là cái đo đường, đồng hồ đo đường.
Nghĩa của одо́метр
Danh từ
- Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
Biến cách của одо́метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одо́метр | одо́метры |
| Sinh cách кого? чего? | одо́метра | одо́метров |
| Tặng cách кому? чему? | одо́метру | одо́метрам |
| Đối cách кого? что? | одо́метр | одо́метры |
| Công cụ cách кем? чем? | одо́метром | одо́метрами |
| Giới cách о ком? о чём? | одо́метре | одо́метрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одометр nghĩa là gì?
одометр (danh từ) nghĩa là cái đo đường, đồng hồ đo đường.
одометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одо́метр (phiên âm Latinh odómetr, IPA [ɐˈdomʲɪtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.