оду́маться
Dấu sắc trên оду́маться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оду́маться nghĩa là hồi tâm, nghĩ lại.
Nghĩa của оду́маться
Động từ
- Hồi tâm, nghĩ lại, thay đổi ý định.
- оду́маться в после́днюю мину́туhồi tâm trong phút chót, đến phút chót thì nghĩ lại
- khẩu ngữ опомниться Hồi tỉnh, tỉnh lại, hoàn hồn.
Chia động từ оду́маться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | оду́маюсь |
| ты | оду́маешься |
| он / она́ / оно́ | оду́мается |
| мы | оду́маемся |
| вы | оду́маетесь |
| они́ | оду́маются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оду́мался |
| Giống cái (она́) | оду́малась |
| Giống trung (оно́) | оду́малось |
| Số nhiều (они́) | оду́мались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оду́майся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оду́майтесь |
Câu hỏi thường gặp
одуматься nghĩa là gì?
одуматься (động từ) nghĩa là hồi tâm, nghĩ lại.
одуматься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оду́маться (phiên âm Latinh odúmatʹsja, IPA [ɐˈdumət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.