одряхле́ние
Dấu sắc trên одряхле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одряхле́ние nghĩa là sự già yếu, lão suy.
Nghĩa của одряхле́ние
Danh từ
- Sự già yếu, lão suy, già nua.
Biến cách của одряхле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одряхле́ние | одряхле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | одряхле́ния | одряхле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | одряхле́нию | одряхле́ниям |
| Đối cách кого? что? | одряхле́ние | одряхле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | одряхле́нием | одряхле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | одряхле́нии | одряхле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одряхление nghĩa là gì?
одряхление (danh từ) nghĩa là sự già yếu, lão suy.
одряхление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одряхле́ние (phiên âm Latinh odrjaxlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.