одува́нчик
Dấu sắc trên одува́нчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одува́нчик nghĩa là cây bồ công anh.
Nghĩa của одува́нчик
Danh từ
- Cây bồ công anh (Taraxacum).
Biến cách của одува́нчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одува́нчик | одува́нчики |
| Sinh cách кого? чего? | одува́нчика | одува́нчиков |
| Tặng cách кому? чему? | одува́нчику | одува́нчикам |
| Đối cách кого? что? | одува́нчик | одува́нчики |
| Công cụ cách кем? чем? | одува́нчиком | одува́нчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | одува́нчике | одува́нчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одуванчик nghĩa là gì?
одуванчик (danh từ) nghĩa là cây bồ công anh.
одуванчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одува́нчик (phiên âm Latinh oduvánčik, IPA [ɐdʊˈvanʲt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.