TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одуре́лый

odurélyj[ɐdʊˈrʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одуре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одуре́лый nghĩa là quẫn trí, mụ người.

Nghĩa của одуре́лый

Tính từ

  1. Quẫn trí, mụ người, lú lấp, u mê, đần độn, mê mẩn.

Biến cách của одуре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодуре́лыйодуре́лоеодуре́лаяодуре́лые
Sinh cáchодуре́логоодуре́логоодуре́лойодуре́лых
Tặng cáchодуре́ломуодуре́ломуодуре́лойодуре́лым
Đối cáchодуре́лый / одуре́логоодуре́лоеодуре́луюодуре́лые / одуре́лых
Công cụ cáchодуре́лымодуре́лымодуре́лойодуре́лыми
Giới cáchодуре́ломодуре́ломодуре́лойодуре́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của одуре́лый

So sánh hơn(по)одуре́лее

Câu hỏi thường gặp

одурелый nghĩa là gì?

одурелый (tính từ) nghĩa là quẫn trí, mụ người.

одурелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одуре́лый (phiên âm Latinh odurélyj, IPA [ɐdʊˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.