одутлова́тость
Dấu sắc trên одутлова́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
одутлова́тость nghĩa là sự sưng húp, sưng phù.
Nghĩa của одутлова́тость
Danh từ
- Sự sưng húp, sưng phù.
Biến cách của одутлова́тость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | одутлова́тость |
| Sinh cách кого? чего? | одутлова́тости |
| Tặng cách кому? чему? | одутлова́тости |
| Đối cách кого? что? | одутлова́тость |
| Công cụ cách кем? чем? | одутлова́тостью |
| Giới cách о ком? о чём? | одутлова́тости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одутловатость nghĩa là gì?
одутловатость (danh từ) nghĩa là sự sưng húp, sưng phù.
одутловатость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одутлова́тость (phiên âm Latinh odutlovátostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.