TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одухотворённый

oduxotvorjónnyj[ɐdʊxətvɐˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

одухотворённый nghĩa là hào hứng, phấn chấn.

Nghĩa của одухотворённый

Tính từ

  1. Hào hứng, phấn chấn, hưng phấn, phấn khởi, hứng khởi.
    • одухотворённое лицо́bộ mặt hào hứng (phấn chấn)

Biến cách của одухотворённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодухотворённыйодухотворённоеодухотворённаяодухотворённые
Sinh cáchодухотворённогоодухотворённогоодухотворённойодухотворённых
Tặng cáchодухотворённомуодухотворённомуодухотворённойодухотворённым
Đối cáchодухотворённый / одухотворённогоодухотворённоеодухотворённуюодухотворённые / одухотворённых
Công cụ cáchодухотворённымодухотворённымодухотворённойодухотворёнными
Giới cáchодухотворённомодухотворённомодухотворённойодухотворённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của одухотворённый

So sánh hơn(по)одухотворённее

Họ từ của одухотворённый

Câu hỏi thường gặp

одухотворённый nghĩa là gì?

одухотворённый (tính từ) nghĩa là hào hứng, phấn chấn.

одухотворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одухотворённый (phiên âm Latinh oduxotvorjónnyj, IPA [ɐdʊxətvɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.