TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одутлова́тый

odutlovátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одутлова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одутлова́тый nghĩa là bị sưng húp, sưng phù.

Nghĩa của одутлова́тый

Tính từ

  1. Bị sưng húp, sưng phù, hơi sưng, húp lên, phù lên.

Biến cách của одутлова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодутлова́тыйодутлова́тоеодутлова́таяодутлова́тые
Sinh cáchодутлова́тогоодутлова́тогоодутлова́тойодутлова́тых
Tặng cáchодутлова́томуодутлова́томуодутлова́тойодутлова́тым
Đối cáchодутлова́тыйодутлова́тоеодутлова́туюодутлова́тые
Công cụ cáchодутлова́тымодутлова́тымодутлова́тойодутлова́тыми
Giới cáchодутлова́томодутлова́томодутлова́тойодутлова́тых
Dạng ngắnодутлова́тодутлова́тоодутлова́таодутлова́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одутловатый nghĩa là gì?

одутловатый (tính từ) nghĩa là bị sưng húp, sưng phù.

одутловатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одутлова́тый (phiên âm Latinh odutlovátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.