TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одёжный

odjóžnyj giọng máy của trình duyệt

одёжный nghĩa là Thuộc về quần áo.

Nghĩa của одёжный

Tính từ

  1. Thuộc về quần áo.
    • одёжный шкаф[cái] tủ quần áo, tủ áo
    • одёжная щётка[cái] bàn chải quần áo

Biến cách của одёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодёжныйодёжноеодёжнаяодёжные
Sinh cáchодёжногоодёжногоодёжнойодёжных
Tặng cáchодёжномуодёжномуодёжнойодёжным
Đối cáchодёжныйодёжноеодёжнуюодёжные
Công cụ cáchодёжнымодёжнымодёжнойодёжными
Giới cáchодёжномодёжномодёжнойодёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

одёжный nghĩa là gì?

одёжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quần áo.

одёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одёжный (phiên âm Latinh odjóžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.