одёжный
odjóžnyj
giọng máy của trình duyệt
одёжный nghĩa là Thuộc về quần áo.
Nghĩa của одёжный
Tính từ
- Thuộc về quần áo.
- одёжный шкаф[cái] tủ quần áo, tủ áo
- одёжная щётка[cái] bàn chải quần áo
Biến cách của одёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одёжный | одёжное | одёжная | одёжные |
| Sinh cách | одёжного | одёжного | одёжной | одёжных |
| Tặng cách | одёжному | одёжному | одёжной | одёжным |
| Đối cách | одёжный | одёжное | одёжную | одёжные |
| Công cụ cách | одёжным | одёжным | одёжной | одёжными |
| Giới cách | одёжном | одёжном | одёжной | одёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
одёжный nghĩa là gì?
одёжный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quần áo.
одёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одёжный (phiên âm Latinh odjóžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.