оживлённый
оживлённый nghĩa là vui tươi, tươi tỉnh, nhộn nhịp, nhộn nhàng.
Nghĩa của оживлённый
Tính từ
- весёлый, возбуждённый Vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổi.
- оживлённый видvẻ mặt vui tươi (tươi tỉnh, phấn chấn)
- оживлённая бесе́даtrò chuyện sôi nổi (vui nhộn)
- исполненный жизни, движения Nhộn nhịp, nhộn nhàng, rộn rịp, rộn ràng, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rã.
- оживлённые у́лицыnhững đường phố nhộn nhịp
Biến cách của оживлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оживлённый | оживлённое | оживлённая | оживлённые |
| Sinh cách | оживлённого | оживлённого | оживлённой | оживлённых |
| Tặng cách | оживлённому | оживлённому | оживлённой | оживлённым |
| Đối cách | оживлённый / оживлённого | оживлённое | оживлённую | оживлённые / оживлённых |
| Công cụ cách | оживлённым | оживлённым | оживлённой | оживлёнными |
| Giới cách | оживлённом | оживлённом | оживлённой | оживлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với оживлённый
- На этой дороге не слишком оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877642
- На этой дороге не очень оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877645
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оживлённый nghĩa là gì?
оживлённый (tính từ) nghĩa là vui tươi, tươi tỉnh, nhộn nhịp, nhộn nhàng.
оживлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оживлённый (phiên âm Latinh oživljónnyj, IPA [ɐʐɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.