TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оживлённый

oživljónnyj[ɐʐɨˈvlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

оживлённый nghĩa là vui tươi, tươi tỉnh, nhộn nhịp, nhộn nhàng.

Nghĩa của оживлённый

Tính từ

  1. весёлый, возбуждённый Vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổi.
    • оживлённый видvẻ mặt vui tươi (tươi tỉnh, phấn chấn)
    • оживлённая бесе́даtrò chuyện sôi nổi (vui nhộn)
  2. исполненный жизни, движения Nhộn nhịp, nhộn nhàng, rộn rịp, rộn ràng, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rã.
    • оживлённые у́лицыnhững đường phố nhộn nhịp

Biến cách của оживлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоживлённыйоживлённоеоживлённаяоживлённые
Sinh cáchоживлённогооживлённогооживлённойоживлённых
Tặng cáchоживлённомуоживлённомуоживлённойоживлённым
Đối cáchоживлённый / оживлённогооживлённоеоживлённуюоживлённые / оживлённых
Công cụ cáchоживлённыможивлённыможивлённойоживлёнными
Giới cáchоживлённоможивлённоможивлённойоживлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với оживлённый

  • На этой дороге не слишком оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877642
  • На этой дороге не очень оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оживлённый nghĩa là gì?

оживлённый (tính từ) nghĩa là vui tươi, tươi tỉnh, nhộn nhịp, nhộn nhàng.

оживлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оживлённый (phiên âm Latinh oživljónnyj, IPA [ɐʐɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.