ожида́ние
Dấu sắc trên ожида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ожида́ние nghĩa là sự chờ đợi, trông chờ.
Nghĩa của ожида́ние
Danh từ
- Sự chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
- зал ожида́нияphòng đợi
- по́сле до́лгого ожида́нияsau một thời gian chờ đợi lâu
- в ожида́нии чего́-л.trong khi chờ đợi cái gì
- обыкн. мн.: ожида́ния[điều, lòng, sự] mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, mong chờ, hy vọng, dự đoán
- про́тив ожида́нийtrái với điều mong đợi
- све́рх[вся́ких] ожида́ний — vượt quá sự mong đợi, hoàn toàn không ngờ tới
- обману́ть чьи́-л. ожида́нияphụ lòng mong mỏi của ai
Biến cách của ожида́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ожида́ние | ожида́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ожида́ния | ожида́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ожида́нию | ожида́ниям |
| Đối cách кого? что? | ожида́ние | ожида́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ожида́нием | ожида́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ожида́нии | ожида́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ожида́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ожида́ние
- Группа людей стояла снаружи в ожидании. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3672128
- Толпа людей стояла снаружи в ожидании. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3672129
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ожидание nghĩa là gì?
ожидание (danh từ) nghĩa là sự chờ đợi, trông chờ.
ожидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ожида́ние (phiên âm Latinh ožidánije, IPA [ɐʐɨˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.