TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ожида́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ožidánije[ɐʐɨˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ожида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ожида́ние nghĩa là sự chờ đợi, trông chờ.

Nghĩa của ожида́ние

Danh từ

  1. Sự chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
    • зал ожида́нияphòng đợi
    • по́сле до́лгого ожида́нияsau một thời gian chờ đợi lâu
    • в ожида́нии чего́-л.trong khi chờ đợi cái gì
    • обыкн. мн.: ожида́ния[điều, lòng, sự] mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, mong chờ, hy vọng, dự đoán
    • про́тив ожида́нийtrái với điều mong đợi
    • све́рх[вся́ких] ожида́ний — vượt quá sự mong đợi, hoàn toàn không ngờ tới
    • обману́ть чьи́-л. ожида́нияphụ lòng mong mỏi của ai

Biến cách của ожида́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ожида́ниеожида́ния
Sinh cách кого? чего?ожида́нияожида́ний
Tặng cách кому? чему?ожида́ниюожида́ниям
Đối cách кого? что?ожида́ниеожида́ния
Công cụ cách кем? чем?ожида́ниеможида́ниями
Giới cách о ком? о чём?ожида́нииожида́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ожида́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ожида́ние

  • Группа людей стояла снаружи в ожидании. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3672128
  • Толпа людей стояла снаружи в ожидании. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3672129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ожидание nghĩa là gì?

ожидание (danh từ) nghĩa là sự chờ đợi, trông chờ.

ожидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ожида́ние (phiên âm Latinh ožidánije, IPA [ɐʐɨˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.