TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ожида́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ožidátʹ[ɐʐɨˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ожида́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ожида́ть nghĩa là chờ đợi, trông chờ, mong đợi, trông đợi.

Nghĩa của ожида́ть

Động từ

  1. Chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi. + đối cách / sinh cách
    • с нетерпе́нием ожида́ть чего́-л.sốt ruột chờ đợi cái gì
  2. надеяться, предполагать Mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, hy vọng, dự đoán, dự tính. + sinh cách
    • от него́ то́лько э́того и мо́жно бы́ло ожида́тьnó thì chỉ có thể làm những điều tầm bậy như thế thôi
  3. предстоять кому́-л. Chờ đợi, chờ đón. + đối cách
    • его́ ожида́ет блестя́щее бу́дущееtương lai xán lạn đang chờ đợi (chờ đón) chàng

Chia động từ ожида́ть

NgôiHiện tại
яожида́ю
тыожида́ешь
он / она́ / оно́ожида́ет
мыожида́ем
выожида́ете
они́ожида́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ожидать.

Quá khứ

Giống đực (он)ожида́л
Giống cái (она́)ожида́ла
Giống trung (оно́)ожида́ло
Số nhiều (они́)ожида́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ожида́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ожида́йте

Câu ví dụ với ожида́ть

  • Ты не можешь многого от него ожидать. Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325425
  • Ты должен ожидать, что это произойдёт в один момент. Bạn phải biết là lâu lâu nó sẽ xảy ra một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2899848
  • Чего нам ожидать? Chúng ta nên trông đợi điều gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3015878
  • Я не ожидаю, что ты поймёшь. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2618555
  • Я не ожидаю, что вы поймёте. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2618558
  • Мы ожидали, что он нас поддержит. Chúng tôi đã kỳ vọng anh ấy hỗ trợ chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562026
  • Никто не ожидал, что Том победит. Chẳng ai ngờ rằng Tom sẽ thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4171899
  • Том не ожидал увидеть Мэри здесь. Tom không hy vọng thấy Mary ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ожидать nghĩa là gì?

ожидать (động từ) nghĩa là chờ đợi, trông chờ, mong đợi, trông đợi.

ожидать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ожида́ть (phiên âm Latinh ožidátʹ, IPA [ɐʐɨˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.