ожире́ние
Dấu sắc trên ожире́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ожире́ние nghĩa là phát phì, béo phì.
Nghĩa của ожире́ние
Danh từ
- [Sự, chứng] phát phì, béo phì.
- ожире́ние се́рдца[chứng] tim bọc mỡ, phát phì tim
Biến cách của ожире́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ожире́ние | ожире́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ожире́ния | ожире́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ожире́нию | ожире́ниям |
| Đối cách кого? что? | ожире́ние | ожире́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ожире́нием | ожире́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ожире́нии | ожире́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ожире́ние
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ожирение nghĩa là gì?
ожирение (danh từ) nghĩa là phát phì, béo phì.
ожирение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ожире́ние (phiên âm Latinh ožirénije, IPA [ɐʐɨˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.