TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озабо́тить

thể hoàn thành
ozabótitʹ[ɐzɐˈbotʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên озабо́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

озабо́тить nghĩa là làm bận tâm, bận trí.

Nghĩa của озабо́тить

Động từ

  1. Làm bận tâm, bận trí, bận lòng, lo nghĩ, lo liệu, lo lắng. + đối cách
    • озабо́тить, что́бы...lo lắng làm sao để..., lo liệu sao cho...

Chia động từ озабо́тить

NgôiTương lai
яозабо́чу
тыозабо́тишь
он / она́ / оно́озабо́тит
мыозабо́тим
выозабо́тите
они́озабо́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)озабо́тил
Giống cái (она́)озабо́тила
Giống trung (оно́)озабо́тило
Số nhiều (они́)озабо́тили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)озабо́ть
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)озабо́тьте

Câu hỏi thường gặp

озаботить nghĩa là gì?

озаботить (động từ) nghĩa là làm bận tâm, bận trí.

озаботить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озабо́тить (phiên âm Latinh ozabótitʹ, IPA [ɐzɐˈbotʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.