озабо́ченный
Dấu sắc trên озабо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озабо́ченный nghĩa là băn khoăn, lo lắng.
Nghĩa của озабо́ченный
Tính từ
- Băn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận trí.
- озабоченный видvẻ mặt băn khoăn (lo lắng, lo âu)
Biến cách của озабо́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | озабо́ченный | озабо́ченное | озабо́ченная | озабо́ченные |
| Sinh cách | озабо́ченного | озабо́ченного | озабо́ченной | озабо́ченных |
| Tặng cách | озабо́ченному | озабо́ченному | озабо́ченной | озабо́ченным |
| Đối cách | озабо́ченный / озабо́ченного | озабо́ченное | озабо́ченную | озабо́ченные / озабо́ченных |
| Công cụ cách | озабо́ченным | озабо́ченным | озабо́ченной | озабо́ченными |
| Giới cách | озабо́ченном | озабо́ченном | озабо́ченной | озабо́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của озабо́ченный
| So sánh hơn | озабо́ченнее |
Họ từ của озабо́ченный
Câu hỏi thường gặp
озабоченный nghĩa là gì?
озабоченный (tính từ) nghĩa là băn khoăn, lo lắng.
озабоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озабо́ченный (phiên âm Latinh ozabóčennyj, IPA [ɐzɐˈbot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.