TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озабо́ченный

ozabóčennyj[ɐzɐˈbot͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên озабо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

озабо́ченный nghĩa là băn khoăn, lo lắng.

Nghĩa của озабо́ченный

Tính từ

  1. Băn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận trí.
    • озабоченный видvẻ mặt băn khoăn (lo lắng, lo âu)

Biến cách của озабо́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозабо́ченныйозабо́ченноеозабо́ченнаяозабо́ченные
Sinh cáchозабо́ченногоозабо́ченногоозабо́ченнойозабо́ченных
Tặng cáchозабо́ченномуозабо́ченномуозабо́ченнойозабо́ченным
Đối cáchозабо́ченный / озабо́ченногоозабо́ченноеозабо́ченнуюозабо́ченные / озабо́ченных
Công cụ cáchозабо́ченнымозабо́ченнымозабо́ченнойозабо́ченными
Giới cáchозабо́ченномозабо́ченномозабо́ченнойозабо́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của озабо́ченный

So sánh hơnозабо́ченнее

Họ từ của озабо́ченный

Câu hỏi thường gặp

озабоченный nghĩa là gì?

озабоченный (tính từ) nghĩa là băn khoăn, lo lắng.

озабоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озабо́ченный (phiên âm Latinh ozabóčennyj, IPA [ɐzɐˈbot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.