TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забо́та

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zabóta[zɐˈbotə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забо́та nghĩa là lo nghĩ, lo âu, quan tâm, chăm sóc.

Nghĩa của забо́та

Danh từ

  1. тревога [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn.
  2. попечение, внимательное отношение [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc.
    • забо́та о лю́дях[sự] quan tâm đến con người
    • проявля́ть забо́ту о ко́м-л.quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
    • без забо́тvô tâm, vô tư lự
    • э́то не моя́ забо́таviệc này không quan hệ đến tôi, đó là không phải việc của tôi
    • э́то уже́ ва́ша забо́таđó là việc của anh, việc này thì anh phải lo nghĩ
    • не́ было забо́ты!cái ách giữa đàng đem quàng vào cổ

Biến cách của забо́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?забо́тазабо́ты
Sinh cách кого? чего?забо́тызабо́т
Tặng cách кому? чему?забо́тезабо́там
Đối cách кого? что?забо́тузабо́ты
Công cụ cách кем? чем?забо́тойзабо́тами
Giới cách о ком? о чём?забо́тезабо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của забо́та

Câu hỏi thường gặp

забота nghĩa là gì?

забота (danh từ) nghĩa là lo nghĩ, lo âu, quan tâm, chăm sóc.

забота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забо́та (phiên âm Latinh zabóta, IPA [zɐˈbotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.