забо́та
Dấu sắc trên забо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забо́та nghĩa là lo nghĩ, lo âu, quan tâm, chăm sóc.
Nghĩa của забо́та
Danh từ
- тревога [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn.
- попечение, внимательное отношение [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc.
- забо́та о лю́дях[sự] quan tâm đến con người
- проявля́ть забо́ту о ко́м-л.quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
- без забо́тvô tâm, vô tư lự
- э́то не моя́ забо́таviệc này không quan hệ đến tôi, đó là không phải việc của tôi
- э́то уже́ ва́ша забо́таđó là việc của anh, việc này thì anh phải lo nghĩ
- не́ было забо́ты!cái ách giữa đàng đem quàng vào cổ
Biến cách của забо́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | забо́та | забо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | забо́ты | забо́т |
| Tặng cách кому? чему? | забо́те | забо́там |
| Đối cách кого? что? | забо́ту | забо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | забо́той | забо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | забо́те | забо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của забо́та
Câu hỏi thường gặp
забота nghĩa là gì?
забота (danh từ) nghĩa là lo nghĩ, lo âu, quan tâm, chăm sóc.
забота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забо́та (phiên âm Latinh zabóta, IPA [zɐˈbotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.