озелене́ние
Dấu sắc trên озелене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озелене́ние nghĩa là sự trồng cây, lục hóa.
Nghĩa của озелене́ние
Danh từ
- Sự trồng cây, lục hóa.
- озелене́ние городо́в[sự] trồng cây trong thành phố, lục hóa thành phố
Biến cách của озелене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | озелене́ние | озелене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | озелене́ния | озелене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | озелене́нию | озелене́ниям |
| Đối cách кого? что? | озелене́ние | озелене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | озелене́нием | озелене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | озелене́нии | озелене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
озеленение nghĩa là gì?
озеленение (danh từ) nghĩa là sự trồng cây, lục hóa.
озеленение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озелене́ние (phiên âm Latinh ozelenénije, IPA [ɐzʲɪlʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.