TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озимный

ozimnyj giọng máy của trình duyệt

озимный nghĩa là gieo mùa thu.

Nghĩa của озимный

Tính từ

  1. Gieo mùa thu.
    • ози́мная пщеницаlúa mì gieo mùa thu
    • ози́мное по́леcánh đồng gieo mùa thu

Câu hỏi thường gặp

озимный nghĩa là gì?

озимный (tính từ) nghĩa là gieo mùa thu.

озимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озимный (phiên âm Latinh ozimnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.