о́зимь
giống đựcbất động vật
ózimʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́зимь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́зимь nghĩa là Lúa non gieo mùa thu.
Nghĩa của о́зимь
Danh từ
- Lúa non gieo mùa thu.
Biến cách của о́зимь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́зимь | о́зими |
| Sinh cách кого? чего? | о́зими | о́зимей |
| Tặng cách кому? чему? | о́зими | о́зимям |
| Đối cách кого? что? | о́зимь | о́зими |
| Công cụ cách кем? чем? | о́зимью | о́зимями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́зими | о́зимях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
озимь nghĩa là gì?
озимь (danh từ) nghĩa là Lúa non gieo mùa thu.
озимь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́зимь (phiên âm Latinh ózimʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.