ознаменова́ться
Dấu sắc trên ознаменова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ознаменова́ться nghĩa là được đánh dấu, được ghi nhớ.
Nghĩa của ознаменова́ться
Động từ
- Được đánh dấu, được ghi nhớ. + công cụ cách
Chia động từ ознаменова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ознамену́юсь |
| ты | ознамену́ешься |
| он / она́ / оно́ | ознамену́ется |
| мы | ознамену́емся |
| вы | ознамену́етесь |
| они́ | ознамену́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ознаменова́лся |
| Giống cái (она́) | ознаменова́лась |
| Giống trung (оно́) | ознаменова́лось |
| Số nhiều (они́) | ознаменова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ознамену́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ознамену́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
ознаменоваться nghĩa là gì?
ознаменоваться (động từ) nghĩa là được đánh dấu, được ghi nhớ.
ознаменоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ознаменова́ться (phiên âm Latinh oznamenovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.