означа́ть
Dấu sắc trên означа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
означа́ть nghĩa là có nghĩa là, nghĩa là.
Nghĩa của означа́ть
Động từ
- Có nghĩa là, nghĩa là.
Chia động từ означа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | означа́ю |
| ты | означа́ешь |
| он / она́ / оно́ | означа́ет |
| мы | означа́ем |
| вы | означа́ете |
| они́ | означа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + означать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | означа́л |
| Giống cái (она́) | означа́ла |
| Giống trung (оно́) | означа́ло |
| Số nhiều (они́) | означа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | означа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | означа́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với означа́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của означа́ть
Câu ví dụ với означа́ть
- Что означает эта фраза? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582988
- ИИ означает "искусственный интеллект". AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150745
- Он понятия не имел, что означают эти слова. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5290112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
означать nghĩa là gì?
означать (động từ) nghĩa là có nghĩa là, nghĩa là.
означать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là означа́ть (phiên âm Latinh označátʹ, IPA [ɐznɐˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.