TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

означа́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
označátʹ[ɐznɐˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên означа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

означа́ть nghĩa là có nghĩa là, nghĩa là.

Nghĩa của означа́ть

Động từ

  1. Có nghĩa là, nghĩa là.

Chia động từ означа́ть

NgôiHiện tại
яознача́ю
тыознача́ешь
он / она́ / оно́означа́ет
мыознача́ем
выознача́ете
они́означа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + означать.

Quá khứ

Giống đực (он)означа́л
Giống cái (она́)означа́ла
Giống trung (оно́)означа́ло
Số nhiều (они́)означа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)означа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)означа́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với означа́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của означа́ть

Câu ví dụ với означа́ть

  • Что означает эта фраза? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582988
  • ИИ означает "искусственный интеллект". AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150745
  • Он понятия не имел, что означают эти слова. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5290112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

означать nghĩa là gì?

означать (động từ) nghĩa là có nghĩa là, nghĩa là.

означать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là означа́ть (phiên âm Latinh označátʹ, IPA [ɐznɐˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.