TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озёрный

ozjórnyj[ɐˈzʲɵrnɨj] giọng máy của trình duyệt

озёрный nghĩa là Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.

Nghĩa của озёрный

Tính từ

  1. Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.

Biến cách của озёрный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозёрныйозёрноеозёрнаяозёрные
Sinh cáchозёрногоозёрногоозёрнойозёрных
Tặng cáchозёрномуозёрномуозёрнойозёрным
Đối cáchозёрный / озёрногоозёрноеозёрнуюозёрные / озёрных
Công cụ cáchозёрнымозёрнымозёрнойозёрными
Giới cáchозёрномозёрномозёрнойозёрных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

озёрный nghĩa là gì?

озёрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.

озёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озёрный (phiên âm Latinh ozjórnyj, IPA [ɐˈzʲɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.