озёрный
ozjórnyj[ɐˈzʲɵrnɨj]
giọng máy của trình duyệt
озёрный nghĩa là Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.
Nghĩa của озёрный
Tính từ
- Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.
Biến cách của озёрный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | озёрный | озёрное | озёрная | озёрные |
| Sinh cách | озёрного | озёрного | озёрной | озёрных |
| Tặng cách | озёрному | озёрному | озёрной | озёрным |
| Đối cách | озёрный / озёрного | озёрное | озёрную | озёрные / озёрных |
| Công cụ cách | озёрным | озёрным | озёрной | озёрными |
| Giới cách | озёрном | озёрном | озёрной | озёрных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
озёрный nghĩa là gì?
озёрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ.
озёрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озёрный (phiên âm Latinh ozjórnyj, IPA [ɐˈzʲɵrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.