ока́зия
giống cáibất động vật
okázija[ɐˈkazʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ока́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ока́зия nghĩa là dịp, dịp tốt.
Nghĩa của ока́зия
Danh từ
- Dịp, dịp tốt, dịp thuận tiện.
- посла́ть письмо́ с ока́зиейgửi thư nhân có dịp thuận tiện, nhân có dịp thì nhờ chuyển thư
Biến cách của ока́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ока́зия | ока́зии |
| Sinh cách кого? чего? | ока́зии | ока́зий |
| Tặng cách кому? чему? | ока́зии | ока́зиям |
| Đối cách кого? что? | ока́зию | ока́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | ока́зией | ока́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ока́зии | ока́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оказия nghĩa là gì?
оказия (danh từ) nghĩa là dịp, dịp tốt.
оказия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ока́зия (phiên âm Latinh okázija, IPA [ɐˈkazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.