TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оказа́ться

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
okazátʹsja[ɐkɐˈzat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оказа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оказа́ться nghĩa là hoá ra, té ra.

Nghĩa của оказа́ться

Động từ

  1. Hoá ra, té ra; thấy mình ở (đâu), lâm vào (cảnh nào).

Chia động từ оказа́ться

NgôiTương lai
яокажу́сь
тыока́жешься
он / она́ / оно́ока́жется
мыока́жемся
выока́жетесь
они́ока́жутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)оказа́лся
Giống cái (она́)оказа́лась
Giống trung (оно́)оказа́лось
Số nhiều (они́)оказа́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)окажи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)окажи́тесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оказа́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của оказа́ться

Câu ví dụ với оказа́ться

  • Это может оказаться самым болезненным опытом в моей жизни. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674997
  • Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873
  • Короче говоря, Том оказался неправ. Tóm lại, Tom đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10194303
  • Их усилия оказались бесплодными. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423046
  • В результате страна оказалась разделена на две части. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916903
  • Слух оказался ложью. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450947
  • Я думал, что потерял очки, но они оказались у меня на носу. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256897
  • Хотя я пришёл к ней, всю дорогу мокнув под дождём, её не оказалось дома. Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại không có nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оказаться nghĩa là gì?

оказаться (động từ) nghĩa là hoá ra, té ra.

оказаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оказа́ться (phiên âm Latinh okazátʹsja, IPA [ɐkɐˈzat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.