TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окамене́лый

okamenélyj[ɐkəmʲɪˈnʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окамене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окамене́лый nghĩa là bị hóa đá, hóa thạch.

Nghĩa của окамене́лый

Tính từ

  1. Bị hóa đá, hóa thạch; (о пище) cứng, khô cứng.
  2. nghĩa bóng безучастный Lặng người, đờ người, điếng người, sửng sốt, sững sờ.
  3. застивший Đờ đẫn, thờ thẫn, thẫn thờ, cứng đờ.
  4. суровый Chai đá, khắc nghiệt.
    • окамене́лое лицо́bộ mặt đờ đẫn (thờ thẫn)
    • окамене́лое се́рдцеlòng chai đá, trái tim hóa đá

Biến cách của окамене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокамене́лыйокамене́лоеокамене́лаяокамене́лые
Sinh cáchокамене́логоокамене́логоокамене́лойокамене́лых
Tặng cáchокамене́ломуокамене́ломуокамене́лойокамене́лым
Đối cáchокамене́лый / окамене́логоокамене́лоеокамене́луюокамене́лые / окамене́лых
Công cụ cáchокамене́лымокамене́лымокамене́лойокамене́лыми
Giới cáchокамене́ломокамене́ломокамене́лойокамене́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của окамене́лый

Câu hỏi thường gặp

окаменелый nghĩa là gì?

окаменелый (tính từ) nghĩa là bị hóa đá, hóa thạch.

окаменелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окамене́лый (phiên âm Latinh okamenélyj, IPA [ɐkəmʲɪˈnʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.