окамене́лость
Dấu sắc trên окамене́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окамене́лость nghĩa là hóa thạch.
Nghĩa của окамене́лость
Danh từ
- Hóa thạch.
Biến cách của окамене́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окамене́лость | окамене́лости |
| Sinh cách кого? чего? | окамене́лости | окамене́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | окамене́лости | окамене́лостям |
| Đối cách кого? что? | окамене́лость | окамене́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | окамене́лостью | окамене́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | окамене́лости | окамене́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
окаменелость nghĩa là gì?
окаменелость (danh từ) nghĩa là hóa thạch.
окаменелость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окамене́лость (phiên âm Latinh okamenélostʹ, IPA [ɐkəmʲɪˈnʲeɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.