TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ока́нчиваться

thể chưa hoàn thành
okánčivatʹsja[ɐˈkanʲt͡ɕɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ока́нчиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ока́нчиваться nghĩa là kết thúc, kết liễu.

Nghĩa của ока́нчиваться

Động từ

  1. Kết thúc, kết liễu, chấm dứt, xong, mãn; (о сроке) mãn hạn; (о собрании и т. п.) bế mạc.
    • тк. несов.kết thúc
    • сло́во ока́нчиватьсяается на гла́сныйtừ kết thúc bằng nguyên âm

Cặp thể của ока́нчиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ока́нчиваться

NgôiHiện tại
яока́нчиваюсь
тыока́нчиваешься
он / она́ / оно́ока́нчивается
мыока́нчиваемся
выока́нчиваетесь
они́ока́нчиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оканчиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)ока́нчивался
Giống cái (она́)ока́нчивалась
Giống trung (оно́)ока́нчивалось
Số nhiều (они́)ока́нчивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ока́нчивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ока́нчивайтесь

Câu hỏi thường gặp

оканчиваться nghĩa là gì?

оканчиваться (động từ) nghĩa là kết thúc, kết liễu.

оканчиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ока́нчиваться (phiên âm Latinh okánčivatʹsja, IPA [ɐˈkanʲt͡ɕɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.